Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    6 đề thi - ĐA hóa 8

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:29' 07-04-2011
    Dung lượng: 258.0 KB
    Số lượt tải: 206
    Số lượt thích: 0 người


    Phòng GD&ĐT
    kỳ thi học sinh giỏi lớp 8 năm học 2010-2011
    
    
    Môn hoá học
    
    
     Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể phát đề)

    
     Câu 1(2 đ): Có 4 phương pháp vật lý thường dùng để tách các chất ra khỏi nhau
    - Phương pháp bay hơi - Phương pháp chưng cất
    - Phương pháp kết tinh trở lại - Phương pháp chiết
    Em hãy lấy các ví dụ cụ thể, để minh hoạ cho từng phương pháp tách ở trên ?
    Câu 2 ( 5,75 đ): Viết các phương trình hoá học và ghi đầy đủ điều kiện phản ứng (nếu có) ?
    1/ Cho khí oxi tác dụng lần lượt với: Sắt, nhôm, đồng, lưu huỳnh, cacbon, phôtpho
    2/ Cho khí hiđro đi qua các ống mắc nối tiếp, nung nóng, chứa lần lượt các chất:
    MgO, CaO, CuO, Na2O, P2O5
    3/ Cho dung dịch axit HCl tác dụng lần lượt với các chất: Nhôm, sắt, magie, đồng, kẽm.
    4/ Có mấy loại hợp chất vô cơ? Mỗi loại lấy 2 ví dụ về công thức hoá học? Đọc tên chúng?
    Câu 3 ( 2,75đ): Em hãy tường trình lại thí nghiệm điều chế oxi trong phòng thí nghiệm? Có mấy cách thu khí oxi? Viết PTHH xảy ra?
    Câu 4 (3,5đ)
    1/ Trộn tỷ lệ về thể tích (đo ở cùng điều kiện) như thế nào, giữa O2 và N2 để người ta thu được một hỗn hợp khí có tỷ khối so với H2 bằng 14,75 ?
    2/ Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất X, cần dùng hết 10,08 lít O2 (ĐKTC). Sau khi kết thúc phản phản ứng, chỉ thu được 13,2 gam khí CO2 và 7,2 gam nước.
    a- Tìm công thức hoá học của X (Biết công thức dạng đơn giản chính là công thức hoá học của X)
    b- Viết phương trình hoá học đốt cháy X ở trên ?
    Câu 5 (4,5 đ)
    1/ Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (chưa rõ hoá trị) tác dụng hết với dd HCl (cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết thúc, người ta chỉ thu được 67 gam muối và 8,96 lít H2 (ĐKTC).
    a- Viết các phương trình hoá học ?
    b- Tính a ?
    2/ Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn hợp ( hỗn hợp Y ) gồm CuO và Fe2O3 ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, thu được chất rắn chỉ là các kim loại, lượng kim loại này được cho phản ứng với dd H2SO4 loãng (lấy dư), thì thấy có 3,2 gam một kim loại màu đỏ không tan.
    a- Tính % khối lượng các chất có trong hỗn hợp Y ?
    b- Nếu dùng khí sản phẩm ở các phản ứng khử Y, cho đi qua dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa. Biết hiệu suất của phản ứng này chỉ đạt 80% ?
    Câu 6 (1,5 đ): Cần lấy bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam nước, để pha chế được 500 gam dung dịch CuSO4 5%

    Cho: Cu = 64; N = 14; O = 16; S = 32; Ca = 40; Fe = 56; C = 12
    Thí sinh được dùng máy tính bỏ túi theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
    ( Đề thi gồm 01 trang)
    Hết

    Hướng dẫn chấm đề 1

    Môn: Hoá học 8
    Câu/ý
    Nội dung chính cần trả lời
    Điểm
    
    Câu 1
    ( 2 điểm )
    Học sinh lấy đúng các VD, trình bày phương pháp tách khoa học, chặt chẽ thì cho mỗi VD 0,5 điểm
    
    
    Câu 2
    ( 5,75 điểm )
    1/ ( 1,5 đ)
    2/ (0,75đ)



    3/ ( 1 đ)

    4/ ( 2,5 đ)



    Câu 3 (2,75 đ)
    

    - Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm
    - Dẫn khí H2 đi qua các ống sứ mắc nối tiếp
    PTHH: H2 + CuO  Cu + H2O
    H2O + Na2O  2NaOH
    3H2O + P2O5  2H3PO4
    Viết đúng mỗi PTHH cho 0,25 điểm

    Nêu đúng có 4 loại hợp chất vô cơ: Oxit, axit, bazơ, M uối

    Lấy đúng , đủ, đọc tên chính xác các ví dụ, cho 0,25 đ/vd

    Nêu được cách tiến hành, chính các
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA