Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    7 Đề thi - ĐA hóa 9

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:32' 07-04-2011
    Dung lượng: 474.0 KB
    Số lượt tải: 91
    Số lượt thích: 0 người
    Đề 14
    Môn: Hóa học - Lớp 8
    Thời gian làm bài: 120 phút (Không kể thời gian giao đề)
    
    
    ĐỀ CHÍNH THỨC
    Bài 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + CO (
    AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + …
    HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + …
    C4H10 + O2 ( CO2 + H2O
    NaOH + Fe2(SO4)3 ( Fe(OH)3 + Na2SO4.
    FeS2 + O2 ( Fe2O3 + SO2
    KOH + Al2(SO4)3 ( K2SO4 + Al(OH)3
    CH4 + O2 + H2O ( CO2 + H2
    Al + Fe3O4 ( Al2O3 + Fe
    FexOy + CO ( FeO + CO2

    Bài 2: (2,5 điểm)
    Đặt cốc A đựng dung dịch HCl và cốc B đựng dung dịch H2SO4 loãng vào 2 đĩa cân sao cho cân ở vị trí cân bằng. Sau đó làm thí nghiệm như sau:
    - Cho 11,2g Fe vào cốc đựng dung dịch HCl.
    - Cho m gam Al vào cốc đựng dung dịch H2SO4.
    Khi cả Fe và Al đều tan hoàn toàn thấy cân ở vị trí thăng bằng. Tính m?

    Bài 3: (2,5 điểm)
    Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng (II) oxit ở 400 0C. Sau phản ứng thu được 16,8 g chất rắn.
    a) Nêu hiện tượng phản ứng xảy ra.
    b) Tính thể tích khí hiđro tham gia phản ứng trên ở đktc.

    Bài 4: (2,5 điểm)
    Thực hiện nung a gam KClO3 và b gam KMnO4 để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
    a. Tính tỷ lệ .
    b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.











    HƯỚNG DẪN CHẤM đề 14
    Bài 1: (2,5 điểm)
    Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
    Fe2O3 + 3CO ( 2Fe + 3CO2
    3AgNO3 + Al ( Al(NO3)3 + 3Ag
    2HCl + CaCO3 ( CaCl2 + H2O + CO2
    2C4H10 + 13O2 ( 8CO2 + 10H2O
    6NaOH + Fe2(SO4)3 ( 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4.
    4FeS2 + 11O2 ( 2Fe2O3 + 8 SO2
    6KOH + Al2(SO4)3 ( 3K2SO4 + 2Al(OH)3
    2CH4 + O2 + 2H2O ( 2CO2 + 6H2
    8Al + 3Fe3O4 ( 4Al2O3 +9Fe
    FexOy + (y-x)CO ( xFeO + (y-x)CO2

    (Hoàn thành mỗi phương trình cho 0,25 điểm)
    Bài 2: (2,5 điểm)

    - nFe= = 0,2 mol
    nAl = mol
    0,25
    
    - Khi thêm Fe vào cốc đựng dd HCl (cốc A) có phản ứng:
    Fe + 2HCl ( FeCl2 +H2
    0,2 0,2
    0,25
    
    - Theo định luật bảo toàn khối lượng, khối lượng cốc đựng HCl tăng thêm:
    11,2 - (0,2.2) = 10,8g
    0,75
    
    - Khi thêm Al vào cốc đựng dd H2SO4 có phản ứng:
    2Al + 3 H2SO4 ( Al2 (SO4)3 + 3H2(
    mol ( mol
    0,25
    
    - Khi cho m gam Al vào cốc B, cốc B tăng thêm m - 
    0,50
    
    - Để cân thăng bằng, khối lượng ở cốc đựng H2SO4 cũng phải tăng thêm 10,8g. Có: m -  = 10,8
    0,25
    
    - Giải được m = (g)
    0,25
    
    Bài 3: (2,5 điểm)
    PTPƯ: CuO + H2  Cu + H2O
    0,25
    
    Nếu phản ứng xảy ra hoàn toàn, lượng Cu thu được 
    0,25
    
    16,8 > 16 => CuO dư.
    0,25
    
    Hiện tượng PƯ: Chất rắn dạng bột CuO có màu đen dần dần chuyển sang màu đỏ (chưa hoàn toàn).
    0,25
    
    Đặt x là số mol CuO PƯ, ta có mCR sau PƯ = mCu + mCuO còn dư
    = mCu + (mCuO ban đầu – mCuO PƯ)

    0,50
    
    64x + (20-80x) =16,8 ( 16x = 3,2 ( x= 0,2.
    0,50
    
    nH2 = nCuO= x= 0,2 mol. Vậy: VH2= 0,2.22,4= 4,48 lít
    0,50
    
    
    Bài 4: (2,5 điểm)
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA