ĐỌC BÁO
Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đức Nghị
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
CÔNG THỨC HÓA - BÀI TẬP

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:25' 23-07-2013
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 722
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:25' 23-07-2013
Dung lượng: 197.5 KB
Số lượt tải: 722
Số lượt thích:
0 người
Bảng một số
nguyên tố hóa học
Hóa trị một số
nhóm nguyên tử
Tên Ntố
KHHH
NT khối
Hóa trị
Nhóm nguyên tử ( gốc axit)
Kí hiệu và Hóa trị
PTK
Hiđro
H
1
I ( PK)
Hiđroxit
-OH ( I )
17
Heli
He
4
Khí hiếm
Nitrat
-NO3 ( I )
62
Liti
Li
7
I ( KL )
Clorua
-Cl ( I )
35,5
Beri
Be
9
II ( KL )
Cacbonat
=CO3 ( II )
60
Bo
B
11
III( PK)
HiđroCacbonat
-HCO3 ( I )
61
Cacbon
C
12
IV,II( PK)
Sunfat
=SO4 ( II )
96
Nitơ
N
14
I → V( PK)
HiđroSunfat
-HSO4 ( I )
97
Oxi
O
16
II( PK)
Sunfua
=S ( II )
32
Flo
F
19
I→VII( PK)
HiđroSunfua
-HS ( I )
33
Neon
Ne
20
Khí hiếm
Photphat
PO4 ( III )
95
Natri
Na
23
I ( KL )
Hiđrophotphat
=HPO4 ( II )
96
Magie
Mg
24
II ( KL )
ĐiHiđrophotphat
-H 2PO4 ( I )
97
Nhôm
Al
27
III ( KL )
Sunfit
=SO3 ( II )
80
Silic
Si
28
IV( PK)
HiđroSunfit
-HSO3 ( I )
81
Photpho
P
31
III,V( PK)
Silicat
=SiO3 ( II )
76
Lưu huỳnh
S
32
II,IV,VI( PK)
Axetat
CH 3COO-(I )
59
Clo
Cl
35,5
I→VII( PK)
Aluminat
-AlO2 ( I )
59
Agon
Ar
39,9
Khí hiếm
Zincat
=ZnO2 ( II )
97
Kali
K
39
I ( KL )
Nitrit
-NO2 ( I )
46
Canxi
Ca
40
II ( KL )
Etylat
C2H5O- ( I )
45
Crom
Cr
52
II,III ,VI ( KL )
Bromua
-Br ( I )
80
Mangan
Mn
55
II,IV,VII ( KL )
Permanganat
-MnO4 ( I )
119
Sắt
Fe
56
II,III ( KL )
Crommat
=CrO4 ( II )
116
Đồng
Cu
64
I,II ( KL )
Kẽm
Zn
65
II ( KL )
Brom
Br
80
I → VII (PK)
Bạc
Ag
108
I ( KL )
Bari
Ba
137
II ( KL )
Thủy ngân
Hg
201
I,II (KL)
Chì
Pb
207
II,IV ( KL )
Một số công thức:
*Số Mol:
*Khối lượng: m = n . M
Thể tích ở đktc V = n . 22,4
Số hạt nguyên tử , Phân tử ( A ) A = n . N = n . 6.10²³ (N = 6.10²³ Số Avôgađrô )
*Nồng độ phần trăm ( C %)
mdd = mctan + mdung môi
Nồng độ mol/l ( CM)
Thể tích dung dịch:
Công thức tính thành phần % về khối lượng
* BÀI TOÁN CÓ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
Lưu ý: Trong phản ứng chất ban đầu A Chất sản phẩm
1- Nếu hiệu suất tính theo chất sản phẩm:
Lượng sản phẩm thực tế =
2- Nếu hiệu suất tính theo chất tham gia:
Lượng chất tham gia thực tế =
* Công thức tính khối lượng Mol Trung Bình
(Hoặc ) )
Độ tan :
Độ rượu:
BÀI TẬP NÂNG CAO
 
BẢN ĐỒ VỆ TINH
TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE
|
|








Các ý kiến mới nhất