Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    CÔNG THỨC HÓA - BÀI TẬP

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 07h:25' 23-07-2013
    Dung lượng: 197.5 KB
    Số lượt tải: 722
    Số lượt thích: 0 người


    Bảng một số
    nguyên tố hóa học
    Hóa trị một số
    nhóm nguyên tử
    
    
    
    
    Tên Ntố
    KHHH
    NT khối
    Hóa trị
    Nhóm nguyên tử ( gốc axit)
    Kí hiệu và Hóa trị
    PTK
    
    Hiđro
    H
    1 
    I  ( PK)
    Hiđroxit
    -OH ( I )
    17
    
    Heli
    He
     4
    Khí hiếm
    Nitrat
    -NO3 ( I )
    62
    
    Liti
    Li
     7
    I  ( KL )
    Clorua
    -Cl ( I )
    35,5
    
    Beri
    Be
     9
    II  ( KL )
    Cacbonat
    =CO3 ( II )
    60
    
    Bo
    B
     11
     III( PK)
    HiđroCacbonat
    -HCO3 ( I )
    61
    
    Cacbon
    C
     12
     IV,II( PK)
    Sunfat
    =SO4 ( II )
    96
    
    Nitơ
    N
     14
     I → V( PK)
    HiđroSunfat
    -HSO4 ( I )
    97
    
    Oxi
    O
     16
     II( PK)
    Sunfua
    =S ( II )
    32
    
    Flo
    F 
     19
     I→VII( PK)
    HiđroSunfua
    -HS ( I )
    33
    
    Neon
    Ne
     20
    Khí hiếm
    Photphat
     PO4 ( III )
    95
    
    Natri
    Na
     23
     I ( KL )
    Hiđrophotphat
    =HPO4 ( II )
    96
    
    Magie
    Mg
     24
     II ( KL )
    ĐiHiđrophotphat
    -H 2PO4 ( I )
    97
    
    Nhôm
    Al
     27
     III ( KL )
    Sunfit
    =SO3 ( II )
    80
    
    Silic
    Si
     28
     IV( PK)
    HiđroSunfit
    -HSO3 ( I )
    81
    
    Photpho
    P
     31
     III,V( PK)
    Silicat
    =SiO3 ( II )
    76
    
    Lưu huỳnh
    S
     32
     II,IV,VI( PK)
    Axetat
    CH 3COO-(I )
    59
    
    Clo
    Cl
     35,5
     I→VII( PK)
    Aluminat
    -AlO2 ( I )
    59
    
    Agon
    Ar
     39,9
    Khí hiếm
    Zincat
    =ZnO2 ( II )
    97
    
    Kali
    K
     39
     I ( KL )
    Nitrit
    -NO2 ( I )
    46
    
    Canxi
    Ca
     40
     II ( KL )
     Etylat
    C2H5O- ( I )
    45
    
    Crom
    Cr
     52
     II,III ,VI ( KL )
     Bromua
    -Br ( I )
    80
    
    Mangan
    Mn
     55
     II,IV,VII ( KL )
    Permanganat
    -MnO4 ( I )
    119
    
    Sắt
    Fe
     56
     II,III ( KL )
    Crommat
    =CrO4 ( II )
    116
    
    Đồng
    Cu
     64
     I,II ( KL )
    
    Kẽm
    Zn
     65
     II ( KL )
    
    Brom
    Br
     80
     I → VII (PK)
    
    Bạc
    Ag
     108
     I ( KL )
    
    Bari
    Ba
     137
     II ( KL )
    
    Thủy ngân
    Hg
     201
     I,II (KL)
    
    Chì
    Pb
     207
     II,IV ( KL )
    
    




    Một số công thức:
    *Số Mol:
        
    *Khối lượng: m = n . M 
    Thể tích ở đktc V = n . 22,4
    Số hạt nguyên tử , Phân tử ( A ) A = n . N = n . 6.10²³ (N = 6.10²³ Số Avôgađrô )
    *Nồng độ phần trăm ( C %)
       
    mdd = mctan + mdung môi
    Nồng độ mol/l ( CM)  
    Thể tích dung dịch:  
    Công thức tính thành phần % về khối lượng
       

    * BÀI TOÁN CÓ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG
    Lưu ý: Trong phản ứng chất ban đầu A  Chất sản phẩm
    1- Nếu hiệu suất tính theo chất sản phẩm:
    
     Lượng sản phẩm thực tế = 
    2- Nếu hiệu suất tính theo chất tham gia:
    
     Lượng chất tham gia thực tế = 
    * Công thức tính khối lượng Mol Trung Bình
     (Hoặc ) )
    Độ tan :  
    Độ rượu:
    

    BÀI TẬP NÂNG CAO
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA