Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    hoc chu han

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Văn Thắng (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:34' 05-03-2011
    Dung lượng: 297.5 KB
    Số lượt tải: 16
    Số lượt thích: 0 người
    Bài thứ ba 人 手 足 刀 尺 I._Học tiếng 人 âm: nhân (nhơn). bộ: 人 (nhân). Bộ này gồm các hình thức dưới đây: 1. Ðặt ở phía trên của chữ: 人 Tỉ dụ: 今 âm: kim, nghĩa: nay 2. Ðặt ở bên trái của chữ: ⺅ tục gọi là nhân đứng Tỉ dụ: 仁 âm: nhân, nghĩa: đạo nhân, đạo làm người. 3. Ðặt ở phía dưới của chữ tục gọi là nhân đi. Tỉ dụ: 兄 âm: huynh, nghĩa: anh. Chú ý: có một số chữ thuộc bộ 人 nhưng không theo đúng hình thức của bộ 人 đã nêu trên. Tỉ dụ: 以 âm: dĩ, nghĩa: lấy; 來 âm: lai, nghĩa: lại, đến. nghĩa: người, con người (nhân luân, nhân loại, nhân tính, nhân cách) Chữ cần phân biệt khi viết: 人 nhân; 八 âm:bát, bộ: bát, nghĩa: tám; 入 âm: nhập, bộ: nhập, nghĩa: vô, vào. 手 âm: thủ bộ: 手 (thủ) Bộ này gồm có các hình thức dưới đây: 1. Ðặt ở phía dưới của chữ: 手 Tỉ dụ: 掌 âm: chưởng, nghĩa: lòng bàn tay 2. Ðặt ở bên trái của chữ: 扌 Tỉ dụ: 打 âm: đả, nghĩa: đánh Chú ý: có một số chữ thuộc bộ 手 nhưng không theo đúng hình thức của bộ 手 nêu trên. Tỉ dụ: 承 âm: thừa, nghĩa: nhận (thừa nhận, thừa tiếp) 拜 âm: bái, nghĩa: lạy nghĩa: tay (thủ công, thủ đoạn, thủ tục, khai thủ, thuỷ thủ) Chữ cần phân biệt khi viết. 手 thủ 毛 âm: mao, bộ: mao, nghĩa: lông thú. 足 âm: túc bộ: 足 túc Bộ này gồm có các hình thức dưới đây: 1. Ðặt ở phía dưới của chữ: 足 Tỉ dụ: 蹇 âm: kiễng, nghĩa: khiễng chân, đi tập tễnh. (phát âm theo TÐ Thiều Chửu: 蹇: kiển) 2. Ðặt ở bên trái của chữ: 𧾷 Tỉ dụ: 路 âm: lộ, nghĩa: con đường. nghĩa: a) Cái chân (túc cầu, huynh đệ như thủ túc) b) Ðủ, đầy đủ (mãn túc, phú túc, bất túc, hữu dư) Chữ cần phân biệt khi viết: 足 túc 疋 âm: thất, bộ: 疋 thất, nghĩa: tấm, xấp (vải). Tiếng chỉ loại. 刀 âm: đao bộ: 刀 (đao) Bộ này gồm các hình thức dưới đây: 1. Ðặt ở phía dưới hoặc ở bên phải của chữ: 刀 Tỉ dụ: 分 âm: phân, nghĩa: chia ra; 切 âm: thiết, nghĩa: cắt (như thiết như tha, như trác như ma: như cắt như đánh bóng, như giũa như mài- Kinh thi, Vệ Phong) 2. Ðặt ở bên phải của chữ: 刂 Tỉ dụ: 別 âm: biệt, nghĩa: chia tay. nghĩa: đao (đao thủ, binh đao) Chữ cần phân biệt khi viết: 刀 đao 力 âm: lực, bộ: lực, nghĩa: sức mạnh. 刁 âm: điêu, bộ: lực, nghĩa: a) điêu đấu: một vật đúc bằng kim loại to bằng cái đấu, quân lính dùng cái ấy, ngày thì thổi cơm, đêm thì gõ cầm canh. b) điêu ngoan: khéo lừa dối, điêu toa. 尺 âm: xích bộ: 尸 thi nghĩa: thước, đơn vị đo chiều dài (chỉ xích thiên nhan: cách mặt trời -nhà vua- có gang tấc, được gần vua; xích đạc) Chú ý: hai chữ dưới đây thuộc về hai bộ khác nhau, tuy cả hai cùng chỉ thước tấc, đơn vị chiều dài. 尺 xích: bộ 尸; 咫 chỉ: bộ 口 khẩu. II._ Ghép chữ, làm câu 人 手 nhân thủ: tay của người. 人 足 nhân túc: chân của người. 人 之 手 足 nhân chi thủ túc: tay chân của người. 刀 手 đao thủ: tay đao, người cầm đao III._ Nhận định về văn phạm 1._ Trong từ ngữ “tay của người 人 手” tay (手) là ý chính, người (人) là ý phụ. Ý phụ chỉ định cho ý chính và đứng trước ý chính. Qui tắc: Tiếng chỉ định đứng trước tiếng được chỉ định. 2._ Trong từ ngữ “tay chân của người 人 之 手 足” ,
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA