Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    TIÊT 36 KIỂM TRA DẠI 7 CHƯƠNG II

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:27' 18-12-2013
    Dung lượng: 91.5 KB
    Số lượt tải: 93
    Số lượt thích: 0 người
    Tiết 36: KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II
    Ngµy so¹n: 14/12/2013
    Thứ
    Ngày
    Tiết
    Lớp
    Sĩ số
    Tên Học sinh vắng
    
    7
    21/12/2013
    
    
    
    
    
    I. Mục tiêu
    1. Kiến thức: Nắm được nội dung kt về 2 đại lượng TLT, TLN, hàm số, đồ thị của hàm số.
    2. Kỹ năng: Giải được các bài tập vận dụng về 2 đại lượng TLT, TLN, hàm số, đồ thị của hàm số. Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập.
    3. Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.
    II. Chuẩn bị:
    - Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra.
    - Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi.
    MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA


    Cấp độ


    Chủ đề
    Nhận biết
    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    TNKQ
    TL
    
    
     Đại lượng tỉ lệ thuận
    Nhận biết hai đại lượng đại lượng tỉ lệ thuận.
    
    
    vận dụng kết hợp các định nghĩa để tìm mối quan hệ giữa các đại lượng.
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 đ
    5%
    
    
    
    
    
    
    1
    1 đ
    10%
    2
    1,5điểm
    15%
    
    Đại lượng tỉ lệ nghịch
    Nhận biết hai đại lượng đại lượng tỉ lệ nghịch.
    
    Vận dụng được tính chất của hai đại lượng để giải toán.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    1
    0,5 đ
    5%
    
    
    
    
    1
    2 đ
    20%
    
    
    2
    2,5điểm
    25%
    
    Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax ( a 0)
    Nhận biết được vị trí điểm trên mp tọa độ.
    Tính được giá trị của hàm số ở mức độ đơn giản.
    Vẽ đồ thị của hàm số y = ax xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số.
    
    
    
    Số câu
    Số điểm
    Tỉ lệ %
    3
    1,5 đ
    15%
    
    1
    0,5 đ
    5%
    
    
    3
    4 đ
    40%
    
    
    7
    6 điểm
    60%
    
    Tổng số câu
    Tổng số điểm
    Tỉ lệ %
    5
    2,5 điểm
    25%
    
    1
    0,5 điểm
    5%
    
    
    4
    6 điểm
    60%
    
    1
    1 điểm
    10%
    11
    10 điểm
    100%
    
    
    B. ĐỀ BÀI
    Câu 1. Nếu y tỷ lệ thuận với x biết x = 2 thì giá trị tương ứng y = 6. Tìm hệ số tỷ lệ ?
    Câu 2. Cho hàm số y = f(x) = 2x
    a) Tính f(-3) = ?
    b) Điểm A(2 ;4) có thuộc đồ thị hàm số không ?
    c) Điểm A(2 ;4) Thuộc góc phần tư thứ mấy ?
    d) Nếu có điểm B thuộc đồ thị mà có tung độ bằng -2 thì hoành độ bằng mấy ?
    e) Nếu điểm D(4 ;9) có thuộc đồ thị không ?
    II.TỰ LUẬN: (7điểm)
    Bài 1: (2điểm). Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
    Bài 2: (4điểm)
    a/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.
    b/ Điểm A(; 4) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?
    c/ Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4.
    Bài 3: (1điểm) Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ nghịch với y theo
    hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?

    HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
    MÔN: ĐẠI SỐ 7

    Câu 1(0,5 đ) : vì y tỷ lệ thuận với x ta có công thức : y = a.x (a là hệ số tỷ lệ)
    Ta có 
    Câu 2(2,5đ). Cho hàm số y = f(x) = 2x
    Ta có y = f
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA