ĐỌC BÁO
Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đức Nghị
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
TIÊT 36 KIỂM TRA DẠI 7 CHƯƠNG II

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 18-12-2013
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 93
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
Ngày gửi: 19h:27' 18-12-2013
Dung lượng: 91.5 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích:
0 người
Tiết 36: KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG II
Ngµy so¹n: 14/12/2013
Thứ
Ngày
Tiết
Lớp
Sĩ số
Tên Học sinh vắng
7
21/12/2013
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được nội dung kt về 2 đại lượng TLT, TLN, hàm số, đồ thị của hàm số.
2. Kỹ năng: Giải được các bài tập vận dụng về 2 đại lượng TLT, TLN, hàm số, đồ thị của hàm số. Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập.
3. Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra.
- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận
Nhận biết hai đại lượng đại lượng tỉ lệ thuận.
vận dụng kết hợp các định nghĩa để tìm mối quan hệ giữa các đại lượng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1,5điểm
15%
Đại lượng tỉ lệ nghịch
Nhận biết hai đại lượng đại lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng được tính chất của hai đại lượng để giải toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 đ
5%
1
2 đ
20%
2
2,5điểm
25%
Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax ( a 0)
Nhận biết được vị trí điểm trên mp tọa độ.
Tính được giá trị của hàm số ở mức độ đơn giản.
Vẽ đồ thị của hàm số y = ax xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 đ
15%
1
0,5 đ
5%
3
4 đ
40%
7
6 điểm
60%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5 điểm
25%
1
0,5 điểm
5%
4
6 điểm
60%
1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%
B. ĐỀ BÀI
Câu 1. Nếu y tỷ lệ thuận với x biết x = 2 thì giá trị tương ứng y = 6. Tìm hệ số tỷ lệ ?
Câu 2. Cho hàm số y = f(x) = 2x
a) Tính f(-3) = ?
b) Điểm A(2 ;4) có thuộc đồ thị hàm số không ?
c) Điểm A(2 ;4) Thuộc góc phần tư thứ mấy ?
d) Nếu có điểm B thuộc đồ thị mà có tung độ bằng -2 thì hoành độ bằng mấy ?
e) Nếu điểm D(4 ;9) có thuộc đồ thị không ?
II.TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1: (2điểm). Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
Bài 2: (4điểm)
a/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.
b/ Điểm A(; 4) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?
c/ Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4.
Bài 3: (1điểm) Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ nghịch với y theo
hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
Câu 1(0,5 đ) : vì y tỷ lệ thuận với x ta có công thức : y = a.x (a là hệ số tỷ lệ)
Ta có
Câu 2(2,5đ). Cho hàm số y = f(x) = 2x
Ta có y = f
Ngµy so¹n: 14/12/2013
Thứ
Ngày
Tiết
Lớp
Sĩ số
Tên Học sinh vắng
7
21/12/2013
I. Mục tiêu
1. Kiến thức: Nắm được nội dung kt về 2 đại lượng TLT, TLN, hàm số, đồ thị của hàm số.
2. Kỹ năng: Giải được các bài tập vận dụng về 2 đại lượng TLT, TLN, hàm số, đồ thị của hàm số. Vận dụng được tính chất tỉ lệ thức dãy tỉ số bằng nhau để giải bài tập.
3. Thái độ: Giáo dục tính nghiêm túc, tự giác làm bài.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phô tô bài kiểm tra.
- Học sinh: Bút, nháp, máy tính bỏ túi.
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận
Nhận biết hai đại lượng đại lượng tỉ lệ thuận.
vận dụng kết hợp các định nghĩa để tìm mối quan hệ giữa các đại lượng.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 đ
5%
1
1 đ
10%
2
1,5điểm
15%
Đại lượng tỉ lệ nghịch
Nhận biết hai đại lượng đại lượng tỉ lệ nghịch.
Vận dụng được tính chất của hai đại lượng để giải toán.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1
0,5 đ
5%
1
2 đ
20%
2
2,5điểm
25%
Hàm số và đồ thị của hàm số y = ax ( a 0)
Nhận biết được vị trí điểm trên mp tọa độ.
Tính được giá trị của hàm số ở mức độ đơn giản.
Vẽ đồ thị của hàm số y = ax xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số.
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
3
1,5 đ
15%
1
0,5 đ
5%
3
4 đ
40%
7
6 điểm
60%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5
2,5 điểm
25%
1
0,5 điểm
5%
4
6 điểm
60%
1
1 điểm
10%
11
10 điểm
100%
B. ĐỀ BÀI
Câu 1. Nếu y tỷ lệ thuận với x biết x = 2 thì giá trị tương ứng y = 6. Tìm hệ số tỷ lệ ?
Câu 2. Cho hàm số y = f(x) = 2x
a) Tính f(-3) = ?
b) Điểm A(2 ;4) có thuộc đồ thị hàm số không ?
c) Điểm A(2 ;4) Thuộc góc phần tư thứ mấy ?
d) Nếu có điểm B thuộc đồ thị mà có tung độ bằng -2 thì hoành độ bằng mấy ?
e) Nếu điểm D(4 ;9) có thuộc đồ thị không ?
II.TỰ LUẬN: (7điểm)
Bài 1: (2điểm). Cho biết 30 công nhân xây xong một ngôi nhà hết 90 ngày . Hỏi 15 công nhân xây ngôi nhà đó hết bao nhiêu ngày? (giả sử năng suất làm việc của mỗi công nhân là như nhau)
Bài 2: (4điểm)
a/ Trong mặt phẳng Oxy, vẽ đồ thị hàm số y = - 2x.
b/ Điểm A(; 4) có thuộc đồ thị hàm số trên không? Vì sao?
c/ Tìm tọa độ điểm B, biết B thuộc đồ thị hàm số trên và B có tung độ là 4.
Bài 3: (1điểm) Biết rằng y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ là 2 và z tỉ lệ nghịch với y theo
hệ số tỉ lệ là 3. Hỏi z và x tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch và hệ số tỉ lệ là bao nhiêu?
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN: ĐẠI SỐ 7
Câu 1(0,5 đ) : vì y tỷ lệ thuận với x ta có công thức : y = a.x (a là hệ số tỷ lệ)
Ta có
Câu 2(2,5đ). Cho hàm số y = f(x) = 2x
Ta có y = f
 
BẢN ĐỒ VỆ TINH
TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE
|
|








Các ý kiến mới nhất