Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:17' 04-12-2012
    Dung lượng: 1.2 MB
    Số lượt tải: 287
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Lương Phú
    Môn Đại số
    Lớp 7B
    Chào mừng quý thầy cô về dự giờ thăm lớp.
    Giáo Viên : Nguyễn Đức Nghị
    KIỂM TRA BÀI CŨ:
    Ví dụ 1: Ở lớp 6 ta đã biết rằng, mỗi địa điểm trên bản đồ địa lí được xác định bởi hai số (tọa độ địa lí) đó là kinh độ và vĩ độ. Chẳng hạn:
    Toạ độ địa lí của mũi Cà Mau là:
    1. Đặt vấn đề:
    Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ
    Ví dụ 2: Quan sát chiếc vé xem phim ở hình 15
    Trong đó có dòng chữ “Số ghế: H1”. Chữ in hoa H chỉ số thứ tự của dãy ghế, số 1 bên cạnh chỉ thứ tự của ghế trong dãy. Cặp gồm một chữ và một số như vậy xác định vị trí chỗ ngồi trong rạp của người có tấm vé này.
    2. Mặt phẳng toạ độ
    - Trên mặt phẳng vẽ hai trục số Ox, Oy vuông góc với nhau và cắt nhau tại O. Khi đó ta có hệ trục toạ độ Oxy.
    1. Đặt vấn đề:
    Ox - Trục hoành, Oy - trục tung.
    - Điểm O biểu diễn số 0 của cả hai trục gọi là gốc toạ độ.
    - Hai trục số chia mặt phẳng thành bốn góc: I; II; III; IV theo chiều ngược chiều kim đồng hồ.
    Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ
    2. Mặt phẳng toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    Kí hiệu : P(1,5; 3)
    Số 1,5 Chỉ hoành độ của điểm P;
    3 Chỉ tung độ của điểm P
    Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ
    2. Mặt phẳng toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    ?1
    Vẽ hệ trục toạ độ Oxy (trên giấy kẻ ô vuông) và đánh dấu vị trí các điểm P, Q lần lượt có toạ độ là (2; 3) và (3; 2)
    Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ
    2. Mặt phẳng toạ độ
    1. Đặt vấn đề:
    3. Toạ độ của một điểm trong mặt phẳng toạ độ
    Lưu ý:
    x0
    y0
    Trên mặt phẳng toạ độ:
    * Mỗi điểm M xác định 1 cặp số (x0; y0). Ngược lại mỗi cặp số (x0; y0) xác định 1 điểm M.
    * Cặp số (x0; y0) gọi là toạ độ của điểm M, x0 là hoành độ; y0 là tung độ của điểm M.
    * Điểm M có toạ độ (x0; y0) kí hiệu là M(x0; y0).
    Tiết 31: Mặt phẳng tọa độ
    Hoạt động nhóm
    Vẽ hệ trục toạ độ Oxy và đánh dấu các điểm A(-4;-1), B(-2 -1), C(-2;-3), D(-4;-3). Tứ giác ABCD là hình gì?
    Chiều cao và tuổi của bốn bạn Hồng, Hoa, Đào, Liên được biểu diễn trên mặt phẳng toạ độ. Hãy cho biết:
    a) Ai là người cao nhất và cao bao nhiêu ?
    b) Ai là người ít tuổi nhất và bao nhiêu tuổi?
    c) Hồng và Liên ai cao hơn và ai nhiều tuổi hơn?
    Chào tạm biệt thầy,cô giáo!
    Bài học kết thúc
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA