Từ điển trực tuyến


Tra theo từ điển:



Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (qnghi58@yahoo.com)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Anh_tham_quan_342.jpg Anh_tham_quan_984.jpg Anh_tham_quan_943.jpg Anh_tham_quan_891.jpg Anh_tham_quan_687.jpg Anh_tham_quan_659.jpg Anh_tham_quan_643.jpg Anh_tham_quan_678.jpg Anh_tham_quan_113.jpg Anh_tham_quan_118.jpg Contau.jpg Bachokpkenh1403fb7d2.jpg Hoaphuongnoohanoi3378.jpg DSC_0405.jpg DSC_0403.jpg N.jpg Anh_831.jpg Anh_83.jpg

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    LIÊN KẾT WEBSITE

    LIÊN KẾT ONLINE

    THÔNG TIN KHÁC

    Lời hay - Ý đẹp

    Hạnh phúc

    Photobucket

    Liên kết

    Ngày hôm nay

    "

    CẢNH QUÊ



    HƯƠNG TRÀ

    LỊCH ÂM DƯƠNG

    TRANH NGHỆ THUẬT

    TRAO TẶNG

    Image Hosting Site

    Phượng hồng

    ĐỌC BÁO

    Chào mừng quý vị đến với website của Thầy giáo Nguyễn Đ­ức Nghị

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    T22 PHÂN THỨC ĐẠI SỐ

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Đức Nghị (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:49' 29-10-2013
    Dung lượng: 1'012.5 KB
    Số lượt tải: 199
    Số lượt thích: 0 người
    GV : NGUYỄN ĐỨC NGHỊ
    CHÀO ĐÓN QUÝ THẦY CÔ
    ĐẾN THĂM LỚP DỰ GIỜ LỚP 8A
    Trường THCS Lương Phú
    Câu 1: Em hãy cho biết dạng tổng quát của số hữu tỉ
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Trả lời:
    Trả lời:
    Số hữu tỷ có dạng , trong đó a,b thuộc Z , b 0
    x
    Đơn thức
    Đa thức
    Các biểu thức trên được viết dưới dạng ………..
    Tử và mẫu là những ………………...................
    đa thức
    Những biểu thức trên được gọi là những phân thức đại số ( gọi tắt là phân thức)
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    Quan sát các biểu thức sau đây:
    A được gọi là tử thức (hay tử),
    B được gọi là mẫu thức (hay mẫu).
    Các biểu thức trên là các phân thức đại số.
    Tiết 22
    PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Bài tập 1 :Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là phân thức đại số?
    Các biểu thức a, c, e là phân thức đại số.
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TI Ết 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    ?1
    Em hãy viết một phân thức đại số.
    Bài tập 2: Các khẳng định sau đúng hay sai?
    Mỗi đa thức cũng được coi như 1 phân thức đại số.

    2. Số 0, 1 không phải là phân thức đại số.

    3. Một số thực a bất kì là một phân thức đại số
    Đ
    Đ
    S
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    ?2
    Một số thực a bất kì có phải là một phân thức không? vì sao ?
    Mỗi số thực a bất kì cũng là một phân thức.
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    vì (x-1).(x+1 ) = 1.( x2 - 1)
    Hai phân thức

    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    C ó bằng nhau:


    ? 5: Bạn Quang nói rằng: , còn bạn Vân thì

    nói: . Theo em, ai nói đúng?
    Bạn Quang sai vì:
    Bạn Vân đúng vì: 3x.(x + 1) = x.(3x + 3) = 3x2 + 3x
    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    1. Định nghĩa:
    2. Hai phân thức bằng nhau
    Bài 1 ( SGK tr36): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
    Giải
    5y.28x = 140xy
    7.20xy = 140xy
    5y.28x = 7.20xy
    3x(x+5).2=6x(x+5)
    2(x+5).3x=6x(x+5)
    3x(x+5).2=2(x+5).3x
    Bài 1c/36 (SGK): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Bài 1c/36 (SGK): Dùng định nghĩa hai phân thức bằng nhau chứng tỏ rằng:
    Giải
    Ta có:
    Vậy:
    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    T22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Qua bài học hôm nay các em cần nắm được những kiến thức:

    Định nghĩa phân thức đại số.
    Hai phân thức bằng nhau.
    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    TIẾT 22 : PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    Bài 3/36( SGK):
    Cho ba đa thức: x2- 4x, x2+4, x2 +4x. Hãy chọn đa thức thích hợp trong ba đa thức đó rồi điền vào chỗ trống trong đẳng thức dưới đây:
    x2+4x
    2. Hai phân thức bằng nhau
    1. Định nghĩa:
    CHƯƠNG II: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
    T22: PHÂN THỨC ĐẠI SỐ
     
    Gửi ý kiến

    BẢN ĐỒ VỆ TINH

    TIM NHANH CÁC TRANG WEBSITE

    DU LỊCH

    CỜ VUA